20 từ tiếng Anh đa nghĩa



Trong clip này mình giới thiệu 20 từ tiếng Anh đa nghĩa thông dụng: can, fine, fan, letter, lie, mean, mine, match, order, park, party, patient, play, present, safe, save, saw, try, train, trip

Ủng hộ kênh của Dan tại

antidisestablishmentarianism:

Daily Beetle by Kevin MacLeod is licensed under a Creative Commons Attribution license (
Source:
Artist:

Life of Riley by Kevin MacLeod is licensed under a Creative Commons Attribution license (
Source:
Artist:

Learn more about English homonyms in this video: “20 English homonyms.”

Nguồn: https://100kuskov.com/

Xem thêm bài viết khác: https://100kuskov.com/giao-duc/

40 thoughts on “20 từ tiếng Anh đa nghĩa

  1. rice có những nghĩa như lúa;gạo;cơm mà sao Dan không nhắc tới.Cái này Dan biết nghĩa rồi mà

  2. Bữa nọ nghe 2 đứa bạn nói chuyện với nhau: ê ấy, mày ấy hộ tao cái ấy ở chỗ ấy cái.
    Kết quả con bé kia vẫn hiểu và làm được. 🙄

  3. homonyms hó mơ nims từ đồng âm ( – dị nghĩa )
    1. can có thể , cái lon
    fine ổn, bắt phạt
    fan
    letter thư, chữ cái
    lie nằm xuống, nối dối
    mean có nghĩa, xấu tính
    mine cái của mình, mỏ, quả mìn
    match, phối hợp quần áo, trận đấu, que diêm
    order gọi món, sắp xếp, trật tự
    park công viên, đỗ xe
    party
    patient kiên trì, bệnh nhân
    play chơi, vỡ kịch
    present hiện tại , có mặt, món quà
    safe an toàn, cái két
    save lưu lại, tiết kiệm, cứu hộ
    saw quá khứ của see , cái cưa
    try cố gắng, thử
    train tàu hỏa, đào tạo
    trip chuyến đi, vấp chân

  4. Việc mấy người đó tự hào về tiếng Việt của họ đâu có ảnh hưởng tới việc bạn cũng tự hào về sự đa nghĩa trong tiếng Anh của bạn đâu🙂.

  5. Gum : nướu
    Gum : kẹo cao su

    Rest : nghỉ giải lao
    Rest : phần còn lại

    Last : cuối cùng
    Last : vừa qua

    Kid : đùa
    Kid : đứa trẻ

    Pupil : đồng tử
    Pupil : học sinh

    Cold : cảm lạnh
    Cold : lạnh
    Cold : lạnh lùng

  6. watch:đồng hồ đeo tay
    watch:xem
    light:ánh sáng
    light:nhẹ
    hard:chăm chỉ
    hard:cứng
    cock:con gà trống
    cock:cái ch*m

  7. Tôi hoàn toàn đồng ý với Dan Hauer, và tôi cũng phải thú nhận 1 điều đại đa số người việt cứ nghĩ tiếng việt nhiều nghĩa và phong phú lắm , nhưng rất tiếc đại đa số người đó có học ngoại ngữ , cụ thể là tiếng anh, bao giờ đâu . Cứ nghe người ta nói , nói theo vậy thôi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *